i chronicles

i chronicles

The librarian places the book of I Chronicles on the reference shelf.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sách I Sử ký: "I Chronicles" một cuốn sách trong Cựu Ước của Kinh Thánh, thuật lại lịch sử của vương quốc Giu-đa Y--ra-ên từ thời vua Đa-vít cho đến khi dân tộc Do Thái trở về từ cuộc lưu đày ở Ba-by-lôn vào năm 536 trước Công nguyên.

dụ sử dụng
  • (Sách I Sử ký cung cấp một gia phả chi tiết từ A-đam đến vua Đa-vít.)
  • (Trong I Sử ký, việc thờ phượng trong đền thờ vai trò của người -vi được nhấn mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "I Chronicles" thường được viết tắt 1 Chronicles trong các bản dịch Kinh Thánh hiện đại.
    • 1 Chronicles focuses on the religious history of Judah, unlike the parallel account in 2 Samuel and 1 Kings. (1 Sử ký tập trung vào lịch sử tôn giáo của Giu-đa, khác với tường thuật song song trong 2 Sa-mu-ên 1 Các Vua.)
Biến thể từ gần giống
  • II Chronicles (Sách II Sử ký): Cuốn sách tiếp theo trong Kinh Thánh, tiếp tục câu chuyện lịch sử từ thời vua Sa--môn đến cuộc lưu đày.
  • Chronicler (danh từ): Người viết sử ký, người ghi chép biên niên sử.
    • The Chronicler rearranged historical material to highlight theological themes. (Người viết sử ký đã sắp xếp lại tư liệu lịch sử để làm nổi bật các chủ đề thần học.)
Từ đồng nghĩa
  • The Book of Chronicles (Sách Sử ký): Tên gọi chung cho cả I II Chronicles.
  • First Book of Chronicles (Sách thứ nhất của Sử ký): Cách gọi đầy đủ hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan đến "I Chronicles" đây tên riêng của một sách Kinh Thánh.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "I Chronicles". Tuy nhiên, trong bối cảnh thần học, người ta có thể nói: - "As written in I Chronicles" (Như đã chép trong I Sử ký): Dùng để trích dẫn hoặc nhấn mạnh tính xác thực của một sự kiện lịch sử hoặc giáo . - As written in I Chronicles, David prepared materials for the temple before his death. (Như đã chép trong I Sử ký, Đa-vít đã chuẩn bị vật liệu cho đền thờ trước khi qua đời.)